| phương thức thanh toán: | T/T |
| Ngành công nghiệp | Sử dụng điển hình |
|---|---|
| Hải quân | Sửa chữa thân tàu, lớp lót bể và lớp phủ chống ăn mòn |
| Ô tô | Các tấm cấu trúc, gắn máy và cách điện |
| Năng lượng gió | Củng cố lưỡi dao, các thành phần cỗ máy |
| Xây dựng | Bảng cách nhiệt chống cháy, bọc đường ống |
| Hàng không vũ trụ | Nội thất cabin, khung ghế và công cụ tổng hợp |
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi thủy tinh E + liên kết sợi polyester |
| Phạm vi trọng lượng | 200-1500 g/m2 |
| Độ dày | 0.3-1.2 mm |
| Độ bền kéo (MD) | ≥ 1200 MPa |
| Sức mạnh nén | ≥ 45 MPa |
| Sự ổn định nhiệt | -50 °C đến +200 °C |
| Hấp thụ nước | ≤1,2% (24h ngâm) |
| Tỷ lệ hấp thụ nhựa | ≤ 30 giây (đối với 300 g/m2 thảm) |
| phương thức thanh toán: | T/T |
| Ngành công nghiệp | Sử dụng điển hình |
|---|---|
| Hải quân | Sửa chữa thân tàu, lớp lót bể và lớp phủ chống ăn mòn |
| Ô tô | Các tấm cấu trúc, gắn máy và cách điện |
| Năng lượng gió | Củng cố lưỡi dao, các thành phần cỗ máy |
| Xây dựng | Bảng cách nhiệt chống cháy, bọc đường ống |
| Hàng không vũ trụ | Nội thất cabin, khung ghế và công cụ tổng hợp |
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi thủy tinh E + liên kết sợi polyester |
| Phạm vi trọng lượng | 200-1500 g/m2 |
| Độ dày | 0.3-1.2 mm |
| Độ bền kéo (MD) | ≥ 1200 MPa |
| Sức mạnh nén | ≥ 45 MPa |
| Sự ổn định nhiệt | -50 °C đến +200 °C |
| Hấp thụ nước | ≤1,2% (24h ngâm) |
| Tỷ lệ hấp thụ nhựa | ≤ 30 giây (đối với 300 g/m2 thảm) |