| phương thức thanh toán: | T/T |
| Ngành | Công dụng điển hình |
|---|---|
| Hàng không vũ trụ | Tấm nội thất máy bay, cánh quạt trực thăng |
| Ô tô | Các bộ phận khung gầm nhẹ, đĩa phanh và vỏ pin EV |
| Năng lượng gió | Gia cố cánh tuabin, lớp cấu trúc nacelle |
| Hàng hải | Vỏ thuyền, boong giàn khoan ngoài khơi và lớp phủ chống ăn mòn |
| Xây dựng | Tấm cấu trúc, bảng cách nhiệt và cải tạo địa chấn |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu cơ bản | Sợi cắt ngắn E-glass + khâu sợi polyester/carbon |
| Phạm vi định lượng | 250-600 g/m² (±5%) |
| Độ bền kéo (Warp) | ≥300 N/50mm (ASTM D3776) |
| Mô đun đàn hồi | 10-20 GPa |
| Hấp thụ độ ẩm | <0.5% (ngâm 24 giờ ở 23°C) |
| Khả năng tương thích nhựa | Polyester không bão hòa, epoxy, vinyl ester |
| phương thức thanh toán: | T/T |
| Ngành | Công dụng điển hình |
|---|---|
| Hàng không vũ trụ | Tấm nội thất máy bay, cánh quạt trực thăng |
| Ô tô | Các bộ phận khung gầm nhẹ, đĩa phanh và vỏ pin EV |
| Năng lượng gió | Gia cố cánh tuabin, lớp cấu trúc nacelle |
| Hàng hải | Vỏ thuyền, boong giàn khoan ngoài khơi và lớp phủ chống ăn mòn |
| Xây dựng | Tấm cấu trúc, bảng cách nhiệt và cải tạo địa chấn |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu cơ bản | Sợi cắt ngắn E-glass + khâu sợi polyester/carbon |
| Phạm vi định lượng | 250-600 g/m² (±5%) |
| Độ bền kéo (Warp) | ≥300 N/50mm (ASTM D3776) |
| Mô đun đàn hồi | 10-20 GPa |
| Hấp thụ độ ẩm | <0.5% (ngâm 24 giờ ở 23°C) |
| Khả năng tương thích nhựa | Polyester không bão hòa, epoxy, vinyl ester |
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá