| phương thức thanh toán: | T/T |
| Ngành công nghiệp | Sử dụng trường hợp |
|---|---|
| Hàng không vũ trụ | Củng cố cấu trúc cho các tấm máy bay và các thành phần động cơ |
| Hải quân | Sửa chữa thân tàu, chống nước và lớp phủ chống ăn mòn |
| Ô tô | Các tấm đệm chống nhiệt, cách điện và các tấm tổng hợp |
| Xây dựng | Bảo hiểm chống cháy, màng mái nhà và bọc đường ống |
| Điện tử | Các chất nền bảng mạch (FR4/G10), cách nhiệt biến áp |
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi thủy tinh E/C + nhựa epoxy/polyester |
| Phạm vi trọng lượng | 120-1500 g/m2 |
| Độ dày | 0.2-5 mm |
| Độ bền kéo | ≥ 1500 MPa (hướng xoắn) |
| Sự ổn định nhiệt | -60°C đến +550°C |
| Sức mạnh điện đệm | ≥ 20 kV/mm (thể loại FR4) |
| Hấp thụ nước | ≤1,5% (sau 24h ngâm) |
| phương thức thanh toán: | T/T |
| Ngành công nghiệp | Sử dụng trường hợp |
|---|---|
| Hàng không vũ trụ | Củng cố cấu trúc cho các tấm máy bay và các thành phần động cơ |
| Hải quân | Sửa chữa thân tàu, chống nước và lớp phủ chống ăn mòn |
| Ô tô | Các tấm đệm chống nhiệt, cách điện và các tấm tổng hợp |
| Xây dựng | Bảo hiểm chống cháy, màng mái nhà và bọc đường ống |
| Điện tử | Các chất nền bảng mạch (FR4/G10), cách nhiệt biến áp |
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi thủy tinh E/C + nhựa epoxy/polyester |
| Phạm vi trọng lượng | 120-1500 g/m2 |
| Độ dày | 0.2-5 mm |
| Độ bền kéo | ≥ 1500 MPa (hướng xoắn) |
| Sự ổn định nhiệt | -60°C đến +550°C |
| Sức mạnh điện đệm | ≥ 20 kV/mm (thể loại FR4) |
| Hấp thụ nước | ≤1,5% (sau 24h ngâm) |